陰暗
âm ám
Hán Việt: âm ám · Pinyin: yīn àn
Tổng quan
mờ mịt | tối tăm | u ám | bóng tối | bóng râm | (nghĩa bóng) ảm đạm | ủ rũ | u sầu | mờ ảo | khía cạnh tối
Nghĩa
Việt
- Cihui mờ mịt | tối tăm | u ám | bóng tối | bóng râm | (nghĩa bóng) ảm đạm | ủ rũ | u sầu | mờ ảo | khía cạnh tối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 昏暗不明。如:「在這個陰暗的角落裡看書,對視力會有不良的影響。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"阴暗"; 黑暗﹔昏暗; 比喻懊丧﹑消沉; 不可告人的﹐不光明正大的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"阴暗"。 2.黑暗﹔昏暗。 3.比喻懊丧﹑消沉。 4.不可告人的﹐不光明正大的。
Eng
- CC-CEDICT dim|dark|overcast|darkness|shadow|(fig.) dismal|gloomy|somber|murky|shadowy (side)
- Cihui dim; dark; overcast; darkness; shadow; (fig.) dismal; gloomy; somber; murky; shadowy (side)