输入电路

thâu nhập điện lộ

Hán Việt: thâu nhập điện lộ

Tổng quan

cái cho vào, lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...), (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử), (Ê,cốt) số tiền cúng, cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)

Cấu tạo: 輸 (thâu) + 入 (nhập) + 電 (điện) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạch đầu vào
  • Tần suất từ cái cho vào, lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...), (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử), (Ê,cốt) số tiền cúng, cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)

Từ liên quan

Gần nghĩa

输入系统 · 输入设备 · 电路图 · 输入乳糜的 · 输入品 · 输入法 · 输入/输出 · 電路圖