輾轉不安

triển chuyển bất an

Hán Việt: triển chuyển bất an

Tổng quan

sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại, (hàng hải) chỗ thừng vặn, ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại, (từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng

Cấu tạo: (triển) + (chuyển) + (bất) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại, (hàng hải) chỗ thừng vặn, ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại, (từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng