輾轉反側
triển chuyển phản trắc
Hán Việt: triển chuyển phản trắc · Pinyin: zhǎn zhuǎn fǎn cè
Tổng quan
trằn trọc không yên (trên giường) trằn trọc; trăn trở。形容心中有事,躺在床上翻來覆去地不能入睡。
Nghĩa
Việt
- Cihui trằn trọc không yên (trên giường) trằn trọc; trăn trở。形容心中有事,躺在床上翻來覆去地不能入睡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辗转:翻来复去;反侧:反复。翻来复去,睡不着觉。形容心里有所思念或心事重重。
- Tân Hoa Tự Điển 翻来覆去睡不着觉躺在床上辗转反侧,心里七上八下的不能安定。
- Tân Hoa Tự Điển 辗转翻来复去;反侧反复。翻来复去,睡不着觉。形容心里有所思念或心事重重。
Eng
- CC-CEDICT to toss and turn restlessly (in the bed)
- Cihui to toss and turn restlessly (in the bed)