辘辘

lù lùlộc lộc

Hán Việt: lộc lộc · Pinyin: lù lù

Tổng quan

lộc cộc; ục ục (Tượng thanh). máy dùng sức gió lộc cộc chuyển động. 牛車發出笨重的轆轆聲. chiếc xe bò phát ra những âm thanh lộc cộc nặng nề. 飢腸轆轆. bụng đói cồn cào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。形容车行声。 2.象声词。形容饥饿时肠中虚鸣声。 3.转动貌。 4.井上汲水的工具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞。形容車行聲。唐.元稹〈田家詞〉:「六十年來兵蔟蔟,月月食糧車轆轆。」唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「雷霆乍驚,宮車過也。轆轆遠聽,杳不知其所之也。」也作「碌碌」。

Cấu tạo: 轆 (lộc) + 轆 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng ầm ầm
  • Google Alex v6 tiếng xe lăn
  • VietPhrases ục ục
  • Tần suất từ ục ục
  • Biên soạn 轆轆 lùlù on. rumble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容車行聲。唐.元稹〈田家詞〉:「六十年來兵蔟蔟,月月食糧車轆轆。」唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「雷霆乍驚,宮車過也。轆轆遠聽,杳不知其所之也。」也作「碌碌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。形容车行声。 2.象声词。形容饥饿时肠中虚鸣声。 3.转动貌。 4.井上汲水的工具。

Eng

  • Cihui 轆轆 lùlù on. rumble
  • Cihui (onom.) rumbling noise (produced by wheels rolling, one's stomach etc)
  • Tần suất từ 轆轆 lùlù on. rumble

Từ liên quan

Gần nghĩa

辘辘响 · 辘辘声 · 轆轆 · 轆轤 · 辘轳 · 辘辘远听 · 轆車 · 轆軸