辙鲋之急

zhé fù zhī jítriệt phụ chi cấp

Hán Việt: triệt phụ chi cấp · Pinyin: zhé fù zhī jí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

辙鲋:陷在干涸车辙中的鲫鱼。比喻因厄迫身

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

魚困在乾涸的車轍中,非常危急。典出《莊子.外物》。比喻身陷困境,急待救援。如:「盼諸位伸出援手以救我轍鮒之急。」

Cấu tạo: 轍 (triệt) + 鮒 (phụ) + 之 (chi) + 急 (cấp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辙鲋:陷在干涸车辙中的鲫鱼。比喻因厄迫身