辛壬癸甲

xīn rén guǐ jiǎ tân nhâm quý giáp

Hán Việt: tân nhâm quý giáp · Pinyin: xīn rén guǐ jiǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (nhâm) + (quý) + (giáp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用以指一心为公,置个人利益于不顾的精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.典出《书.益稷》﹕"娶于涂山﹐辛壬癸甲"。孔传﹕"﹝夏禹﹞辛日娶妻﹐至于甲日﹐复往治水﹐不以私害公。"后因用"辛壬癸甲"喻指一心为公﹐置个人利益于不顾的精神。