辛苦一番
tân khổ nhất phiên
Hán Việt: tân khổ nhất phiên
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) công việc nặng nhọc, (từ cổ,nghĩa cổ) làm việc quần quật, làm việc vất vả
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm việc vất vả
Hán Việt: tân khổ nhất phiên
(từ cổ,nghĩa cổ) công việc nặng nhọc, (từ cổ,nghĩa cổ) làm việc quần quật, làm việc vất vả