辛苦工作

xīn kǔ gōng zuò tân khổ công tác

Hán Việt: tân khổ công tác · Pinyin: xīn kǔ gōng zuò

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot), công việc nặng nhọc, công việc vất vả, sự kiệt sức, sự suy nhược,(ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh), (từ lóng) thuốc lá, làm việc vất vả, làm quần quật,(ngôn ngữ nhà trường) làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh), làm mệt rã rời (công…

Cấu tạo: (tân) + (khổ) + (công) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) faggot), công việc nặng nhọc, công việc vất vả, sự kiệt sức, sự suy nhược,(ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh), (từ lóng) thuốc lá, làm việc vất vả…