辜恩負義

gū ēn fù yì cô ân phụ nghĩa

Hán Việt: cô ân phụ nghĩa · Pinyin: gū ēn fù yì

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (ân) + (phụ) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辜負別人對自己的恩惠和情誼。明.朱權《荊釵記》第二三齣:「畜生反面目,太心毒,辜恩負義難容恕,真堪惡。」也作「辜恩背義」。

Eng

  • Cihui 辜恩負義 ū'ēnfùyì f.e. be ungrateful for kindness