去官
khứ quan
Hán Việt: khứ quan · Pinyin: qù guān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辭去官職。唐.杜牧〈自貽〉詩:「遷少去官頻,寂寞憐吾道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 免除或辞去官职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.免除或辞去官职。
Eng
- Cihui 去官 ùguān* v.o. leave an official post