辞退

cí tuìtừ thối

Hán Việt: từ thối · Pinyin: cí tuì

Tổng quan

THOÁI, THỐI sa thải; thải hồi; thải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辞官退职。 2.告辞﹐告退。 3.解聘﹔解雇。 4.辞去﹐谢绝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.免除他人的職務。《文明小史》第二二回:「那教員啞口無言,掃興而去。始終這位教員被魏總辦辭退。」 2.推辭、拒絕。如:「他辭退所有邀約,專心著述。」

Cấu tạo: 辭 (từ) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa thải
  • Cihui cho nghỉ việc
  • Cihui đuổi việc
  • Tần suất từ từ thoái/từ thối: xa thải/tạ từ ra về/sa thải/thải hồi/thải; từ chối, khước từ, cự tuyệt, chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi), đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi, (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá, (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại) rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...), đi ngủ ((cũng) to retire to bed), thôi việc; về hưu, (quân sự) rút lui, thể bỏ cuộc, cho về hưu (công chức), (quân sự) cho rút lui, (tài chính) rút về, không cho lưu hành (một loại tiền...), (quân sự) hiệu lệnh rút lui; tạ từ ra về; sa thải; thải hồi; thải
  • Biên soạn v. 1. dismiss; discharge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.免除他人的職務。《文明小史》第二二回:「那教員啞口無言,掃興而去。始終這位教員被魏總辦辭退。」 2.推辭、拒絕。如:「他辭退所有邀約,專心著述。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.辞官退职。 2.告辞﹐告退。 3.解聘﹔解雇。 4.辞去﹐谢绝。

Eng

  • JMdict declining
  • JMdict refusal
  • JMdict nonacceptance
  • JMdict turning down
  • JMdict withdrawal (e.g. of candidacy)
  • Cihui to dismiss; to discharge; to fire
  • Tần suất từ v. 1. dismiss; discharge , Lǎobǎn bǎ tā ∼ le. His boss dismissed him. 2. resign from office

Đức

  • Handedict entlassen, kündigen

ja

  • JMdict 辞退(じたい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开除 · 解雇