解雇
giải cố
Hán Việt: giải cố · Pinyin: jiě gù
Tổng quan
sa thải
停止雇用。
停止僱用,解除約僱的關係。
Nghĩa
Việt
- Cihui đuổi việc
- Cihui chấm dứt hợp đồng lao động
- Tần suất từ to boot thêm vào đó, nữa, giày ống, ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa), (sử học) giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống), đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy, (xem) die, (từ lóng) bị đuổi, bị tống cổ ra, bị đá đít, (từ lóng) đá đít ai, đuổi ai, tống cổ ai, (xem) heart, liếm gót ai, bợ đỡ ai, (từ lóng) rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt, (tục ngữ) đã trót thì phải trét, sự thật lại là ngược lại, trách nhiệm thuộc về phía bên kia, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi giày ống cho, đá (ai), (sử học) tra tấn (bằng giày tra tấn), đuổi ra, tống cổ ra, đá đít ((nghĩa bóng)) sự chém đầu, sự…
- Biên soạn 解雇 jiěgù* v.o. discharge; dismiss
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止僱用,解除約僱的關係。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停止雇用。
Eng
- JMdict dismissal (of an employee)
- JMdict discharge
- JMdict firing
- JMdict layoff
- Cihui to fire; to sack; to dismiss; to terminate employment
- Tần suất từ 解雇 jiěgù* v.o. discharge; dismiss , Jīngjì shuāituì, hěn duō rén bèi ∼ le. Because of the economic recession, a lot of people were laid off
Đức
- Handedict entlassen, kündigen
ja
- JMdict 解雇(かいこ)