辣手摧花

lạt thủ tồi hoa

Hán Việt: lạt thủ tồi hoa

Tổng quan

lạt thủ tồi hoa

Cấu tạo: (lạt) + (thủ) + (tồi) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạt thủ tồi hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花,比喻女性或美好的事物。「辣手摧花」比喻以粗暴破壞的手段施加於女性或美好的事物。如:「對辣手摧花的累犯,應加重其刑罰。」

Eng

  • Cihui 辣手摧花 àshǒucuīhuā f.e. mercilessly destroy flowers (fig.)