辦事

bàn shì bạn sự

Hán Việt: bạn sự · Pinyin: bàn shì

Tổng quan

xử lý (công việc) | làm việc

Cấu tạo: (bạn) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý (công việc) | làm việc
  • Cihui biện sự biện sự ☆Lo việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事、料理事務。《儒林外史》第三四回:「國家承平日久,近來的地方官辦事,件件都是虛應故事。」《紅樓夢》第五五回:「故二人議定,每日早晨皆到園門口南邊的三間小花廳上去,會齊辦事。」 2.上班、任職。如:「你在那裡辦事?」元.孟漢卿《魔合羅》第三折:「張鼎,與你十個免帖,放你十日休假,假滿之後,再來辦事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做事~机构ㄧ~认真 ㄧ我们是给群众~的。

Eng

  • CC-CEDICT to handle (affairs)|to work
  • Cihui to handle (affairs); to work

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任事 · 任职 · 处事