辦理
bạn lí
Hán Việt: bạn lí · Pinyin: bàn lǐ
Tổng quan
xử lý | tiến hành | thực hiện
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý | tiến hành | thực hiện
- Cihui biện lí biện lí ☆Sắp đặt giải quyết công việc — Tên một chức vụ tại toà án, có nhiệm vụ ghi nhận nội vụ, để toà xét xử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處理、安排。如:「這事你也不用太費心,援用舊例辦理便是。」《儒林外史》第四三回:「我們將此事敘一個簡明的稟帖,稟明上臺,看上臺如何批下來,我們遵照辦理就是了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处理(事务);承办这些事情你可以斟酌~ㄧ本店~邮购业务。
Eng
- CC-CEDICT to handle; to transact; to conduct
- Cihui to handle; to transact; to conduct