辦理
bạn lí
Hán Việt: bạn lí · Pinyin: bàn lǐ
Tổng quan
làm; giải quyết; thực hiện; tiến hành. 處理:安排事務,解決問題,著重於設法解決. 辦理手續 làm thủ tục 這些事情你可以斟酌辦理 những chuyện này anh có thể cân nhắc mà giải quyết
处理(事务); 承办这些事情你可以斟酌~ㄧ本店~邮购业务。
處理、安排。如:「這事你也不用太費心,援用舊例辦理便是。」《儒林外史》第四三回:「我們將此事敘一個簡明的稟帖,稟明上臺,看上臺如何批下來,我們遵照辦理就是了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. handle; conduct; transact
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處理、安排。如:「這事你也不用太費心,援用舊例辦理便是。」《儒林外史》第四三回:「我們將此事敘一個簡明的稟帖,稟明上臺,看上臺如何批下來,我們遵照辦理就是了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处理(事务); 承办这些事情你可以斟酌~ㄧ本店~邮购业务。
- Kaggle Zh-Vi manage
Eng
- Cihui to handle; to transact; to conduct
Đức
- Handedict erledigen, bearbeiten
other
- Nguồn khác Sắp đặt giải quyết công việc
- Nguồn khác Tên một chức vụ tại toà án, có nhiệm vụ ghi nhận nội vụ, để toà xét xử