辨認
biện nhận
Hán Việt: biện nhận · Pinyin: biàn rèn
Tổng quan
nhận ra | xác định 動 nhận rõ; nhận ra; phân biệt (phân biệt theo đặc điểm, phán đoán, để tìm ra hoặc nhận định đối tượng nào đó)。根據特點辨別,做出判斷,以便找出或認定某一對象。 辨認面貌。 nhận mặt 辨認筆跡。 nhận ra nét chữ 他的筆跡容易辨認。 nét bút của anh ấy dễ nhận ra
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận ra | xác định 動 nhận rõ; nhận ra; phân biệt (phân biệt theo đặc điểm, phán đoán, để tìm ra hoặc nhận định đối tượng nào đó)。根據特點辨別,做出判斷,以便找出或認定某一對象。 辨認面貌。 nhận mặt 辨認筆跡。 nhận ra nét chữ 他的筆跡容易辨認。 nét bút của anh ấy dễ nhận ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分別、認清楚。如:「辨認失物」。《續資治通鑑長編.卷三三四.神宗元豐六年》:「按閱之際,其間或令家丁及以別都保人冒名代試,亦無由辨認。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根据特点辨别,做出判断,以便找出或认定某一对象~笔迹 ㄧ照片已凝不清,无法~。
Eng
- CC-CEDICT to recognize|to identify
- Cihui to recognize; to identify