辩白
biện bạch
Hán Việt: biện bạch · Pinyin: biàn bái
Tổng quan
biện bạch; phân trần
同‘辩白’。
申辯明白。《儒林外史》第三六回:「你既然冤枉,我原該替你辯白。」也作「辨白」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giải thích
- Cihui cố gắng tự bào chữa
- Tần suất từ phân trần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 申辯明白。《儒林外史》第三六回:「你既然冤枉,我原該替你辯白。」也作「辨白」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘辩白’。
Eng
- Cihui to offer an explanation; to plead innocence; to try to defend oneself
- Tần suất từ to offer an explanation; to plead innocence; to try to defend oneself