辯解

biàn jiě biện giải

Hán Việt: biện giải · Pinyin: biàn jiě

Tổng quan

giải thích | bào chữa | bảo vệ (một quan điểm, v.v.) | đưa ra lời giải thích | cố gắng tự bào chữa

Cấu tạo: (biện) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thích | bào chữa | bảo vệ (một quan điểm, v.v.) | đưa ra lời giải thích | cố gắng tự bào chữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辯駁解釋。如:「同事對主管加之於他的指責,加以辯解。」《新唐書.卷八三.諸帝公主列傳.太宗二十一女》:「帝有所怒責,必伺顏徐徐辯解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对受人指责的某种见解或行为加以解释事实俱在,无论怎么~也是没有用的。

Eng

  • CC-CEDICT to explain|to justify|to defend (a point of view etc)|to provide an explanation|to try to defend oneself
  • Cihui to explain; to justify; to defend (a point of view etc); to provide an explanation; to try to defend oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

辨白 · 辩护 · 辩白