辭不獲命

cí bù huò mìng từ bất hoạch mệnh

Hán Việt: từ bất hoạch mệnh · Pinyin: cí bù huò mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (bất) + (hoạch) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭謝卻得不到允許。《莊子.天地》:「辭不獲命,既已告矣,未知中否?」宋.魏了翁〈奏乞降便宜詔書〉:「臣誤蒙聖恩驟陞宥府,專征閫外,假以便宜黜陟之典,非臣所克負荷,辭不獲命,冒昧祗承。」

Eng

  • Cihui 辭不獲命 íbùhuòmìng f.e. One's resignation is not approved.