辭典學
từ điển học
Hán Việt: từ điển học · Pinyin: cí diǎn xué
Tổng quan
từ vựng học
1.研究字典﹑辞典﹑百科全书等各类辞书的性质和类型及其编纂的原则和技术的学科。
研究辭典編纂理論及技術的學科。也作「詞典學」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 từ điển học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究辭典編纂理論及技術的學科。也作「詞典學」。
Hán Việt: từ điển học · Pinyin: cí diǎn xué
từ vựng học
1.研究字典﹑辞典﹑百科全书等各类辞书的性质和类型及其编纂的原则和技术的学科。
研究辭典編纂理論及技術的學科。也作「詞典學」。