辭官
từ quan
Hán Việt: từ quan · Pinyin: cí guān
Tổng quan
từ chức một chức vụ trong chính phủ
1.辞去官职。
辭去官職。《文明小史》第三七回:「第三件是:力爭不來,要請欽差辭官。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ từ chức một chức vụ trong chính phủ; in bỏ chức quan, không làm quan nữa.; Xin bỏ chức quan, không làm quan nữa
- Biên soạn 辭官 cíguān* v.o. resign from an official position
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辭去官職。《文明小史》第三七回:「第三件是:力爭不來,要請欽差辭官。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.辞去官职。
Eng
- Cihui to resign a government post
- Tần suất từ 辭官 cíguān* v.o. resign from an official position
other
- Nguồn khác Xin bỏ chức quan, không làm quan nữa