辭尊居卑

cí zūn jū bēi từ tôn cư ti

Hán Việt: từ tôn cư ti · Pinyin: cí zūn jū bēi

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (tôn) + (cư) + (ti)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭去高位而甘居卑下的地位。《孟子.萬章下》:「為貧者辭尊居卑,辭富居貧。」《明史.卷二○八.彭汝實傳》:「自知考察不容,乃欲辭尊居卑,不當聽其倖免。」

Eng

  • Cihui 辭尊居卑 ízūnjūbēi f.e. reject an honorable station and occupy a humble one