辭行
từ hành
Hán Việt: từ hành · Pinyin: cí xíng
Tổng quan
nói lời tạm biệt | từ biệt | chia tay
Nghĩa
Việt
- Cihui nói lời tạm biệt | từ biệt | chia tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遠行前向親友告別。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「黯既辭行,過大行李息。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「也就是這三五天就起身了,今兒個是特意來見兄臺辭行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓远行前向人告别。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓远行前向人告别。
Eng
- CC-CEDICT to say goodbye|leave-taking|farewells
- Cihui to say goodbye; leave-taking; farewells