辭別
từ biệt
Hán Việt: từ biệt · Pinyin: cí bié
Tổng quan
từ biệt | nói lời tạm biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui từ biệt | nói lời tạm biệt
- Cihui từ biệt từ biệt ☆Chia tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辭行、告別。《三國演義》第四回:「操藏刀,飲酒畢,即起身辭別眾官而去。」《紅樓夢》第一二回:「賈璉與林黛玉辭別了眾人,帶了僕從,登舟往揚州去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分别﹔告别。
- Tân Hoa Tự Điển 1.分别﹔告别。
Eng
- CC-CEDICT to bid farewell (to); to say goodbye (to)
- Cihui to bid farewell (to); to say goodbye (to)