告辞
cáo từ
Hán Việt: cáo từ · Pinyin: gào cí
Tổng quan
cáo từ; xin từ biệt. tôi sợ làm lỡ thời gian của anh ấy, nói chuyện một lúc thì cáo từ
(向主人)辞别:我怕耽误他的时间,谈了一会儿就~了。
告別。《紅樓夢》第七八回:「一時,只見迎春妝扮了前來告辭過去。」《文明小史》第四九回:「勞航芥稱謝了,一時無話可說,起身告辭。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cáo từ: cáo từ/xin từ biệt; xin từ biệt
- Biên soạn take leave
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 告別。《紅樓夢》第七八回:「一時,只見迎春妝扮了前來告辭過去。」《文明小史》第四九回:「勞航芥稱謝了,一時無話可說,起身告辭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (向主人)辞别:我怕耽误他的时间,谈了一会儿就~了。
- Kaggle Zh-Vi take leave of
Eng
- JMdict farewell address
- Cihui to say goodbye; to take one's leave
- Tần suất từ v.o. take leave , Bù zǎo le. Wǒ ∼ le. It's getting late. I should be going
Đức
- Handedict Abschied nehmen
ja
- JMdict 告辞(こくじ)
other
- Nguồn khác Xin được chối bỏ, không nhận
- Nguồn khác Nói điều chia tay. Như Cáo biệt