辯說

biàn shuōbiện thuyết

Hán Việt: biện thuyết · Pinyin: biàn shuō

Tổng quan

biện luận; tranh luận; tranh cãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.长于雄辩﹐游说。 2.指雄辩的辞采。 3.犹雄辩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辯解說明。如:「組長在會議中,針對經理對他的企劃案的質疑加以辯說。」《荀子.非十二子》:「辯說譬諭,齊給便利,而不順禮義,謂之姦說。」

Cấu tạo: 辯 (biện) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tranh luận; tranh cãi
  • Biên soạn 辯說 iànshuō v. argue; debate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辯解說明。如:「組長在會議中,針對經理對他的企劃案的質疑加以辯說。」《荀子.非十二子》:「辯說譬諭,齊給便利,而不順禮義,謂之姦說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.长于雄辩﹐游说。 2.指雄辩的辞采。 3.犹雄辩。

Eng

  • Cihui to debate; to argue
  • Tần suất từ 辯說 iànshuō v. argue; debate

Đức

  • Handedict debattieren

other

  • Nguồn khác Ăn nói với các lí lẽ đầy đủ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

申辩 · 辩论