辱身敗名

rǔ shēn bài míng nhục thân bại danh

Hán Việt: nhục thân bại danh · Pinyin: rǔ shēn bài míng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (thân) + (bại) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身心受辱而名聲敗壞。《精忠岳傳》第三一回:「一旦失手,辱身敗名,是為不智。」