辱門敗戶
nhục môn bại hộ
Hán Việt: nhục môn bại hộ · Pinyin: rǔ mén bài hù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敗壞家族的名譽聲望。元.李文蔚《燕青博魚》第一折:「哥哥,俺是什麼樣人家,著他辱門敗戶。」《清平山堂話本.刎頸駌鴦會》:「某大郎自思,留此無益,不若逐回,庶免辱門敗戶。」
Eng
- Cihui 辱門敗戶 ǔménbàihù f.e. disgrace a family