農地重劃

nông địa trọng hoạch

Hán Việt: nông địa trọng hoạch

Tổng quan

Cấu tạo: (nông) + (địa) + (trọng) + (hoạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為提高經濟效益而就某一區域內的全部耕地重新整理、規劃,並改善水渠、道路等周邊設備的系列工作。

Eng

  • Cihui 農地重劃 óngdì chónghuà n. farmland consolidation