農家子弟

nông gia tử đệ

Hán Việt: nông gia tử đệ

Tổng quan

Cấu tạo: (nông) + (gia) + (tử) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出身農家的人。如:「他待人誠懇熱心,是個典型的農家子弟。」也作「農家子」。

Eng

  • Cihui 農家子弟 óngjiā zǐdì n. younger peasants