農業國

nóng yè guónông nghiệp quốc

Hán Việt: nông nghiệp quốc · Pinyin: nóng yè guó

Tổng quan

nước nông nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指工业不发达﹑国民经济收入中以农业收入为主要部分的国家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

全國的國民所得以農業收入為主要部分的國家。

Cấu tạo: 農 (nông) + 業 (nghiệp) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quốc gia nông nghiệp
  • Biên soạn agricultural country/nation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全國的國民所得以農業收入為主要部分的國家。

Eng

  • Cihui 農業國 óngyèguó n. agricultural country/nation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

工业国