農業革命

nóng yè gé mìngnông nghiệp cách mệnh

Hán Việt: nông nghiệp cách mệnh · Pinyin: nóng yè gé mìng

Tổng quan

(Econ) Cách mạng Xanh.+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong trường hợp có sự tăng mạnh trong năng suất nông nghiẹp ở các nước đang phát triển bằng cách đưa vào áp dụng các loại giống chống được bệnh

Cấu tạo: 農 (nông) + 業 (nghiệp) + 革 (cách) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cách mạng nông nghiệp
  • Google Alex v6 cách mạng xanh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi green revolution

Eng

  • JMdict agricultural revolution
  • JMdict agrarian revolution

Đức

  • Handedict Agrarrevolution (S, Gesch)

ja

  • JMdict 農業革命(のうぎょうかくめい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

农业工人 · 農業機械 · 農業生技 · 農業工人 · 革命先烈 · 革命性的 · 革命烈士 · 革命高潮