農民

nóng mín nông dân

Hán Việt: nông dân · Pinyin: nóng mín

Tổng quan

nông dân | nông phu

Cấu tạo: (nông) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông dân | nông phu
  • Cihui nông dân nông dân ☆Người làm ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以務農為業的人民。《穀梁傳.成公元年》:「古者有四民:有士民,有商民,有農民,有工民。」《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「是時,農民不得收斂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指务农的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指务农的人。

Eng

  • CC-CEDICT peasant; farmer
  • Cihui peasant; farmer

ja

  • JMdict farmer|peasant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

农人 · 农夫