農田水利
nông điền thủy lợi
Hán Việt: nông điền thủy lợi
Tổng quan
thuỷ lợi nông nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui thuỷ lợi nông nghiệp
- Cihui thuỷ lợi nông nghiệp。有利於農業生產的灌溉、排水等各種工程。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 農地蓄水灌溉、排水防澇的水利工程。可藉以防止農業災害,提高單位面積的生產量。
Eng
- Cihui 農田水利 óngtián shuǐlì n. irrigation and water conservancy