边沿

biān yánbiên duyên

Hán Việt: biên duyên · Pinyin: biān yán

Tổng quan

DUYÊN, DIÊN 名 ven; rìa; mép; biên cương; bờ. vùng biên cương

新华 · Tân Hoa Đại lục

边缘①~地带。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沿邊緣瀕臨界限的地方。如:「泉州市位於福建省臨海的邊沿。」也作「邊緣」、「緣邊」。

Cấu tạo: 邊 (biên) + 沿 (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mép
  • Cihui rìa
  • Tần suất từ bờ miệng (vực); biên duyên: ven/rìa/mép/biên cương/bờ; rìa; mép; biên cương; bờ
  • Tần suất từ DUYÊN, DIÊN 名 ven; rìa; mép; biên cương; bờ. vùng biên cương; mép , rìa
  • Biên soạn 邊沿 iānyán* n. 1. edge; fringe 2. <print.> margin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿邊緣瀕臨界限的地方。如:「泉州市位於福建省臨海的邊沿。」也作「邊緣」、「緣邊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 边缘①~地带。

Eng

  • Cihui edge; fringe
  • Tần suất từ 邊沿 iānyán* n. 1. edge; fringe 2. <print.> margin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

边缘 · 边际