边际

biān jìbiên tế

Hán Việt: biên tế · Pinyin: biān jì

Tổng quan

giới hạn; giới tuyến; biên giới; bến bờ; bờ bến. 漫無邊際 vô bờ bến; mênh mông bát ngát 一片綠油油的莊稼,望不到邊際 một vùng hoa màu xanh mượt mà, nhìn không thấy đâu là bến bờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

边缘; 界限(多指地区或空间)一片绿油油的庄稼,望不到~ㄧ汪洋大海,漫无~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地區或空間的界限、盡頭。如:「汪洋大海,漫無邊際。」唐.孟浩然〈洛中送奚三還揚州〉詩:「水國無邊際,舟行共使風。」 2.頭緒、端倪。如:「他說話不著邊際,讓人聽不懂。」

Cấu tạo: 邊 (biên) + 際 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới hạn
  • Cihui ranh giới
  • Cihui biên
  • Cihui (kinh tế) cận biên
  • Biên soạn 邊際 biānjì n. 1. limit; boundary; margin 2. the substance of one's speech/writing 3. <Budd.> the extremity of things

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地區或空間的界限、盡頭。如:「汪洋大海,漫無邊際。」唐.孟浩然〈洛中送奚三還揚州〉詩:「水國無邊際,舟行共使風。」 2.頭緒、端倪。如:「他說話不著邊際,讓人聽不懂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 边缘; 界限(多指地区或空间)一片绿油油的庄稼,望不到~ㄧ汪洋大海,漫无~。

Eng

  • Cihui limit; bound; boundary; (economics) marginal

Đức

  • Handedict Grenz-

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

边沿 · 边缘

Từ trái nghĩa

中央