邊緣

biān yuán biên duyến

Hán Việt: biên duyến · Pinyin: biān yuán

Tổng quan

cạnh | rìa | bờ vực | mép | ngoại vi | thuộc về rìa | không rõ ràng

Cấu tạo: (biên) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh | rìa | bờ vực | mép | ngoại vi | thuộc về rìa | không rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿邊瀕臨界限的地方。如:「死亡邊緣」。也作「邊沿」、「緣邊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿边的部分~区◇处于破产的~; 靠近界线的;同两方面或多方面有关系的~学科。
  • Tân Hoa Tự Điển ①沿边的部分~区◇处于破产的~。②靠近界线的;同两方面或多方面有关系的~学科。

Eng

  • CC-CEDICT edge; fringe; verge; brink; periphery|marginal; borderline
  • Cihui edge; fringe; verge; brink; periphery; marginal; borderline

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

边沿 · 边际

Từ trái nghĩa

中央 · 中心