邊際效用

biān jì xiào yòng biên tế hiệu dụng

Hán Việt: biên tế hiệu dụng · Pinyin: biān jì xiào yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (tế) + (hiệu) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統上,在經濟學中認為邊際效用,是指每新增(或減少)一個單位的商品或服務,消費者所獲得增加或減少的效用。經濟學通常認為,隨著商品或服務的量增加,邊際效用將會逐步減少,稱為邊際效用遞減定律。

Eng

  • Cihui 邊際效用 iānjì xiàoyòng n. (theory of) marginal utility