达磨舍罗

đạt ma xá la

Hán Việt: đạt ma xá la

Tổng quan

đạt ma xá la (雜名)Dharmaśālā,義譯曰福舍。慈恩傳二曰:「達磨舍羅,唐言福舍。王教所立。使招延旅客,給贍貧乏者也。」☸

Cấu tạo: (đạt) + (ma) + (xá) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt ma xá la (雜名)Dharmaśālā,義譯曰福舍。慈恩傳二曰:「達磨舍羅,唐言福舍。王教所立。使招延旅客,給贍貧乏者也。」☸