迁善改过

qiān shàn gǎi guòthiên thiện cải quá

Hán Việt: thiên thiện cải quá · Pinyin: qiān shàn gǎi guò

Tổng quan

"chinese_explanation": "指改正过失而向善。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓改正过失而向善。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改正過失,走上正途。宋.朱熹〈白鹿洞書院揭示〉:「言忠信,行篤敬,懲忿窒慾,遷善改過。」

Cấu tạo: 遷 (thiên) + 善 (thiện) + 改 (cải) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指改正过失而向善。"}
  • Biên soạn 遷善改過 iānshàngǎiguò f.e. change one's evil ways and reform

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓改正过失而向善。

Eng

  • Cihui 遷善改過 iānshàngǎiguò f.e. change one's evil ways and reform
  • Tần suất từ 遷善改過 iānshàngǎiguò f.e. change one's evil ways and reform

Từ liên quan

Gần nghĩa

改过迁善 · 改过自新 · 改過向善 · 改过的 · 改過從新 · 改過自新 · 改过作新 · 改过从善