迂腐

yū fǔ vu hủ

Hán Việt: vu hủ · Pinyin: yū fǔ

Tổng quan

quá chú trọng tiểu tiết | cũ rích | không linh hoạt | bám vào ý tưởng cũ

Cấu tạo: (vu) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá chú trọng tiểu tiết | cũ rích | không linh hoạt | bám vào ý tưởng cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拘泥陳舊思想,無法順應時代潮流。《福惠全書.卷二五.教養部.講學》:「曲學迂腐,附會古法。」《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「依晚生看去,莫某人還不至於如此;不過頭巾氣太重,有點迂腐騰騰的罷了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言谈、行事)拘泥于陈旧的准则,不适应新时代:~之谈。

Eng

  • CC-CEDICT pedantic|trite|inflexible|adherence to old ideas
  • Cihui pedantic; trite; inflexible; adherence to old ideas

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陈旧 · 陈腐