陳腐
trần hủ
Hán Việt: trần hủ · Pinyin: chén fǔ
Tổng quan
nhàm chán | sáo rỗng | trống rỗng và nhàm chán | sự tầm thường | lời nói sáo rỗng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhàm chán | sáo rỗng | trống rỗng và nhàm chán | sự tầm thường | lời nói sáo rỗng
- Cihui trần hủ trần hủ ☆Hư cũ — Không hợp thời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陳舊腐朽。《宋史.卷一七五.食貨志.和糴志》:「今京師有七年之儲,而府庫無錢,更糴軍人之米,使積久陳腐。」 2.不合時宜。如:「他的思想陳腐,與時代脫節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 食物等因时间过久而腐败储粮过久,恐已陈腐; 比喻陈旧过时陈腐的观点|思想陈腐。
- Tân Hoa Tự Điển ①食物等因时间过久而腐败储粮过久,恐已陈腐。②比喻陈旧过时陈腐的观点|思想陈腐。
Eng
- CC-CEDICT trite|clichéd|empty and trite|banality|platitude
- Cihui trite; clichéd; empty and trite; banality; platitude
ja
- JMdict stale|hackneyed|clichéd