迅速生长

tấn tốc sanh trường

Hán Việt: tấn tốc sanh trường

Tổng quan

nấm, (định ngữ) phát triển nhanh (như nấm), hái nấm, bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm)

Cấu tạo: 迅 (tấn) + 速 (tốc) + 生 (sanh) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phát triển nhanh

Từ liên quan

Gần nghĩa

迅速生长的 · 生长激素 · 迅速发展 · 迅速增加 · 迅速积累 · 迅速移动 · 迅速翻阅 · 迅速蔓延