迅速生長

tấn tốc sanh trường

Hán Việt: tấn tốc sanh trường

Tổng quan

nấm, (định ngữ) phát triển nhanh (như nấm), hái nấm, bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm)

Cấu tạo: (tấn) + (tốc) + (sanh) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấm, (định ngữ) phát triển nhanh (như nấm), hái nấm, bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm)