迅速移动

tấn tốc di động

Hán Việt: tấn tốc di động

Tổng quan

sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ, phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi, cái đánh trứng, cái đánh kem, vụt, đập vút vút, vẫy (đuôi), đánh (trứng, kem...), lướt nhanh như gió, lôi nhanh đi, xua (ruồi), lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi (cái gì), gạt thầm, chùi vội (nước mắt), đi vun vút, đưa (mang) nhanh ra khỏi; lấy biến đi

Cấu tạo: 迅 (tấn) + 速 (tốc) + 移 (di) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 di chuyển nhanh

Từ liên quan

Gần nghĩa

移动平均 · 移动性的 · 移动电源 · 移动电话 · 移动的人 · 移动硬盘 · 移动设备 · 迅速发展