迅速移動

tấn tốc di động

Hán Việt: tấn tốc di động

Tổng quan

sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ, phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi, cái đánh trứng, cái đánh kem, vụt, đập vút vút, vẫy (đuôi), đánh (trứng, kem...), lướt nhanh như gió, lôi nhanh đi, xua (ruồi), lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi (cái gì), gạt thầm, chùi vội (nước mắt), đi vun vút, đưa (mang) nhanh ra khỏi; lấy biến đi

Cấu tạo: (tấn) + (tốc) + (di) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ, phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi, cái đánh trứng, cái đánh kem, vụt, đập vút vút, vẫy (đuôi), đánh (trứng, kem...), lướt nhanh như gió, lôi nhanh đi, xua (ruồi), lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi…