迅速積累

tấn tốc tích luy

Hán Việt: tấn tốc tích luy

Tổng quan

chạy lên, lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...), cộng (hàng con số), xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...), (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu)

Cấu tạo: (tấn) + (tốc) + (tích) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy lên, lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...), cộng (hàng con số), xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...), (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu)