過季節的

quá quý tiết đích

Hán Việt: quá quý tiết đích

Tổng quan

mùa vãn khách; ít người mua hoặc ít khách (kinh doanh, du lịch)

Cấu tạo: (quá) + (quý) + (tiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa vãn khách; ít người mua hoặc ít khách (kinh doanh, du lịch)