過度
quá độ
Hán Việt: quá độ · Pinyin: guò dù
Tổng quan
quá mức | quá- | quá độ | quá đáng | phung phí | không điều độ | quá hạn
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức | quá- | quá độ | quá đáng | phung phí | không điều độ | quá hạn
- Cihui quá độ quá độ ☆Vượt mức bình thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.超越適當的限度。《紅樓夢》第六七回:「況且姑娘這病,原是素日憂慮過度,傷了氣血。」 2.給與。元.岳伯川《鐵拐李》第二折:「舊官行掯勒些東西,新官行過度些錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过适当的限度:~疲劳|~兴奋|悲伤~。
Eng
- CC-CEDICT excessive|over-|excess|going too far|extravagant|intemperate|overdue
- Cihui excessive; over-; excess; going too far; extravagant; intemperate; overdue
ja
- JMdict excessive|immoderate