节制

jié zhìtiết chế

Hán Việt: tiết chế · Pinyin: jié zhì

Tổng quan

chỉ huy; quản hạt. ba trung đoàn này đều do anh ấy chỉ huy.; hạn chế; tiết chế; khống chế; điều độ; điều khiển. ăn uống điều độ thì khó mắc bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指挥管辖这三个团全归你~。②限制或控制饮食有~,就不容易得病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.指揮管轄。《五代史平話.梁史.卷上》:「自此鄆、齊、曹……十四個州府,皆受朱全忠節制。」《西遊記》第四○回:「你等既受他節制,常在他洞下,可知他是那裡妖精,叫做甚麼名字?」 2.限制不使過度。《老殘遊記二編》第八回:「若當真的漫無節制,雖然無罪,身體即要衰弱了。」

Cấu tạo: 節 (tiết) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (+ from) sự kiêng, sự không tham gia bỏ phiếu sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế (ăn uống, chơi bời...), sự kiêng rượu, (tôn giáo) sự ăn chay, sự nhịn ăn sự nhịn (không làm), tính chịu đựng, tính kiên nhẫn, (tục ngữ) hoãn không phải là thoát nợ vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ, ôn hoà, không quá khích, người ôn hoà, làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế, dịu đi, nhẹ đi, bớt đi đoạn điệp, kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế sự dự trữ; vật dự trữ, (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ, (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị, sự hạn…
  • Biên soạn 節制 jiézhì v. control; check; be moderate in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指揮管轄。《五代史平話.梁史.卷上》:「自此鄆、齊、曹……十四個州府,皆受朱全忠節制。」《西遊記》第四○回:「你等既受他節制,常在他洞下,可知他是那裡妖精,叫做甚麼名字?」 2.限制不使過度。《老殘遊記二編》第八回:「若當真的漫無節制,雖然無罪,身體即要衰弱了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指挥管辖这三个团全归你~。②限制或控制饮食有~,就不容易得病。

Eng

  • JMdict moderation
  • JMdict self-restraint
  • JMdict temperance
  • Cihui to control; to restrict; to moderate; to temper; moderation; sobriety; to administer
  • Tần suất từ 節制 jiézhì v. control; check; be moderate in , Wèile jiǎnféi, tā yīzhí ∼ yǐnshí. In order to lose weight, she's always on diet. ◆n. temperance; abstinence

Đức

  • Handedict einschränken, bedingt durch

ja

  • JMdict 節制(せっせい)

other

  • Nguồn khác Kìm hãm, coi chừng cho khỏi vượt quá độ
  • Nguồn khác Trông coi, chỉ huy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

控制 · 限制

Từ trái nghĩa

纵恣 · 过度