适度
thích độ
Hán Việt: thích độ · Pinyin: shì dù
Tổng quan
vừa phải; thích hợp. rậm thưa vừa phải
1.程度适当。
程度合適恰當。如:「麵團必須揉捏適度,方可做出滑嫩帶勁的饅頭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách vừa phải
- Tần suất từ quát đạc/quát độ/thích đạc/thích độ/đích đạc/đích độ: vừa phải/thích hợp; sự tiết chế, sự điều độ, (số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc,phớt) tính có chừng mực, tính điều độ, tính ôn hoà (khí hậu), tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói...); thích hợp
- Biên soạn 適度 hìdù* s.v. moderate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 程度合適恰當。如:「麵團必須揉捏適度,方可做出滑嫩帶勁的饅頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.程度适当。
Eng
- JMdict moderate (degree)
- JMdict proper (amount)
- JMdict temperate
- JMdict suitable
- Cihui moderately; appropriate
- Tần suất từ 適度 hìdù* s.v. moderate , ∼ de tǐlì láodòng duì xīnzàng yǒu hǎochù. Moderate physical labor will be beneficial for one's heart. ◆n. appropriate measure
Đức
- Handedict angemessen
ja
- JMdict 適度(てきど)